diễn xuất

diễn xuất

Diễn viên đó diễn xuất rất tự nhiên và chân thật.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thể hiện một vai diễn trên sân khấu, trong phim ảnh hoặc các tác phẩm nghệ thuật biểu diễn khác: Hành động sử dụng ngôn ngữ cơ thể, giọng nói, cảm xúc để tái hiện truyền tải nhân vật, tình huống theo kịch bản.
    • Trình bày, thể hiện một tác phẩm âm nhạc, múa: Mang nghĩa biểu diễn một cách nghệ thuật cảm xúc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Diễn viên đó diễn xuất rất tự nhiên chân thật.
    • ấy đã diễn xuất xuất sắc vai một người mẹ mất con trong phim.
    • Nghệ sĩ piano diễn xuất bản sonata với nhiều cảm xúc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Diễn xuất nội tâm": Cách diễn xuất tập trung vào việc thể hiện thế giới nội tâm, cảm xúc phức tạp của nhân vật, thường ít dùng động tác ngoại hình lớn.

    • Vai diễn đó đòi hỏi một sự diễn xuất nội tâm sâu sắc.
  • "Diễn xuất ngoại hình" (hay diễn xuất hình thể): Cách diễn xuất nhấn mạnh vào các động tác, cử chỉ, dáng điệu bên ngoài để thể hiện nhân vật.

    • Anh ấy phải luyện tập diễn xuất ngoại hình rất nhiều cho vai .
Biến thể từ liên quan
  • Diễn viên (danh từ): Người nghề nghiệp diễn xuất.
  • Diễn xuất cũng có thể được dùng như một danh từ trong một số ngữ cảnh, chỉ kỹ năng, khả năng hoặc phần trình diễn của diễn viên.
    • Phần diễn xuất của anh ấy trong phim nhận được nhiều lời khen.
Từ đồng nghĩa
  • Đóng vai: Thể hiện một nhân vật cụ thể (thường dùng trong phim, kịch).
  • Thủ vai: (Từ , trang trọng) đảm nhận thể hiện một vai diễn.
  • Trình diễn: Thể hiện một tiết mục, tác phẩm nghệ thuật trước công chúng (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm diễn xuất).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Lột tả nhân vật": Diễn xuất một cách xuất sắc đến mức làm sống dậy hoàn toàn hình tượng nhân vật.

    • ấy đã lột tả thành công hình ảnh một người phụ nữ mạnh mẽ.
  • "Nhập vai": Diễn xuất với sự hóa thân hoàn toàn vào nhân vật, quên đi bản thân mình.

    • Diễn viên phải biết cách nhập vai thì mới diễn xuất hay được.